Học biển báo giao thông: tra cứu hình và luyện câu hỏi

HỌC HIỂU · LUYỆN TẬP · THI THỬ

Chọn hạng bằng lái để bắt đầu

Mỗi hạng có ngân hàng câu hỏi và điều kiện đánh giá riêng.

Học biển báo giao thông cần vừa nhận diện hình ảnh vừa hiểu cách áp dụng vào tình huống. Trang này kết hợp thư viện mã và tên biển với bài ôn 185 câu báo hiệu từ ngân hàng lý thuyết ô tô. Bạn có thể xem theo nhóm, tìm mã biển, kiểm tra đáp án từng câu và dùng kết quả để biết những hình nào còn dễ nhầm.

Thư viện minh họa gồm biển cấm, cảnh báo nguy hiểm, hiệu lệnh, chỉ dẫn, biển phụ và một số vạch kẻ đường. Đây là danh sách phục vụ ôn tập, không thay thế toàn bộ quy chuẩn và điều kiện tổ chức giao thông thực tế. Khi cần đối chiếu tên hoặc ý nghĩa pháp lý, xem Thông tư 51/2024/TT-BGTVT ban hành quy chuẩn báo hiệu đường bộ trên Cổng thông tin Chính phủ.

Tra cứu mã và hình biển báo

Tra cứu hình và mã biển báo

Chọn nhóm hoặc tìm mã biển, tên biển. Bộ minh họa gồm 232 mục; đây không phải danh mục đầy đủ của quy chuẩn.

232 mục

P.101 — Đường cấm

P.101

Đường cấm

Cấm
P.102 — Cấm đi ngược chiều

P.102

Cấm đi ngược chiều

Cấm
P.103a — Cấm ô tô

P.103a

Cấm ô tô

Cấm
P.103b — Cấm ô tô rẽ phải

P.103b

Cấm ô tô rẽ phải

Cấm
P.103c — Cấm ô tô rẽ trái

P.103c

Cấm ô tô rẽ trái

Cấm
P.104 — Cấm mô tô

P.104

Cấm mô tô

Cấm
P.105 — Cấm ô tô và mô tô

P.105

Cấm ô tô và mô tô

Cấm
P.106a — Cấm ô tô tải

P.106a

Cấm ô tô tải

Cấm
P.106b — Cấm ô tô tải theo trọng lượng

P.106b

Cấm ô tô tải theo trọng lượng

Cấm
P.106c — Cấm ô tô tải chở hàng nguy hiểm

P.106c

Cấm ô tô tải chở hàng nguy hiểm

Cấm
P.107 — Cấm ô tô khách và ô tô tải

P.107

Cấm ô tô khách và ô tô tải

Cấm
P.107a — Cấm ô tô khách

P.107a

Cấm ô tô khách

Cấm
P.107b — Cấm xe taxi

P.107b

Cấm xe taxi

Cấm
P.108 — Cấm ôtô kéo rơ moóc

P.108

Cấm ôtô kéo rơ moóc

Cấm
P.108a — Cấm xe sơ-mi rơ-moóc

P.108a

Cấm xe sơ-mi rơ-moóc

Cấm
P.109 — Cấm máy kéo

P.109

Cấm máy kéo

Cấm
P.110a — Cấm xe đạp

P.110a

Cấm xe đạp

Cấm
P.110b — Cấm xe đạp thồ

P.110b

Cấm xe đạp thồ

Cấm
P.111a — Cấm xe gắn máy

P.111a

Cấm xe gắn máy

Cấm
P.112 — Cấm người đi bộ

P.112

Cấm người đi bộ

Cấm
P.113 — Cấm xe người kéo, đẩy

P.113

Cấm xe người kéo, đẩy

Cấm
P.114 — Cấm xe súc vật kéo

P.114

Cấm xe súc vật kéo

Cấm
P.115 — Hạn chế trọng lượng xe

P.115

Hạn chế trọng lượng xe

Cấm
P.116 — Hạn chế trọng lượng trên trục xe

P.116

Hạn chế trọng lượng trên trục xe

Cấm
P.117 — Hạn chế chiều cao

P.117

Hạn chế chiều cao

Cấm
P.118 — Hạn chế chiều ngang

P.118

Hạn chế chiều ngang

Cấm
P.119 — Hạn chế chiều dài ô tô

P.119

Hạn chế chiều dài ô tô

Cấm
P.120 — Hạn chế chiều dài ô tô kéo moóc

P.120

Hạn chế chiều dài ô tô kéo moóc

Cấm
P.121 — Cự ly tối thiểu giữa hai xe

P.121

Cự ly tối thiểu giữa hai xe

Cấm
P.123a — Cấm rẽ trái

P.123a

Cấm rẽ trái

Cấm
P.123b — Cấm rẽ phải

P.123b

Cấm rẽ phải

Cấm
P.124a — Cấm quay đầu xe

P.124a

Cấm quay đầu xe

Cấm
P.124b — Cấm ô tô quay đầu

P.124b

Cấm ô tô quay đầu

Cấm
P.124c — Cấm rẽ trái và quay đầu xe

P.124c

Cấm rẽ trái và quay đầu xe

Cấm
P.124d — Cấm rẽ phải và quay đầu xe

P.124d

Cấm rẽ phải và quay đầu xe

Cấm
P.124e — Cấm ô tô rẽ trái và quay xe

P.124e

Cấm ô tô rẽ trái và quay xe

Cấm
P.124f — Cấm ô tô rẽ phải và quay xe

P.124f

Cấm ô tô rẽ phải và quay xe

Cấm
P.125 — Cấm vượt

P.125

Cấm vượt

Cấm
P.126 — Cấm ôtô tải vượt

P.126

Cấm ôtô tải vượt

Cấm
P.127 — Tốc độ tối đa cho phép

P.127

Tốc độ tối đa cho phép

Cấm
P.127a — Tốc độ tối đa cho phép về ban đêm

P.127a

Tốc độ tối đa cho phép về ban đêm

Cấm
P.127b — Tốc độ tối đa trên từng làn đường

P.127b

Tốc độ tối đa trên từng làn đường

Cấm
P.127c — Tốc độ tối đa phương tiện trên từng làn đường

P.127c

Tốc độ tối đa phương tiện trên từng làn đường

Cấm
P.127d — Biển hết hạn chế tốc độ tối đa

P.127d

Biển hết hạn chế tốc độ tối đa

Cấm
P.128 — Cấm bóp còi

P.128

Cấm bóp còi

Cấm
P.129 — Kiểm tra

P.129

Kiểm tra

Cấm
P.130 — Cấm dừng và đỗ xe

P.130

Cấm dừng và đỗ xe

Cấm
P.131a — Cấm đỗ xe

P.131a

Cấm đỗ xe

Cấm
P.131b — Cấm đỗ xe ngày lẻ

P.131b

Cấm đỗ xe ngày lẻ

Cấm
P.131c — Cấm đỗ xe ngày chẵn

P.131c

Cấm đỗ xe ngày chẵn

Cấm
P.132 — Nhường cho xe ngược chiều qua đường hẹp

P.132

Nhường cho xe ngược chiều qua đường hẹp

Cấm
DP.133 — Hết cấm vượt

DP.133

Hết cấm vượt

Cấm
DP.134 — Hết hạn chế tốc độ tối đa

DP.134

Hết hạn chế tốc độ tối đa

Cấm
DP.135 — Hết tất cả các lệnh cấm

DP.135

Hết tất cả các lệnh cấm

Cấm
P.136 — Cấm đi thẳng

P.136

Cấm đi thẳng

Cấm
P.137 — Cấm rẽ trái và rẽ phải

P.137

Cấm rẽ trái và rẽ phải

Cấm
P.138 — Cấm đi thẳng và rẽ trái

P.138

Cấm đi thẳng và rẽ trái

Cấm
P.139 — Cấm đi thẳng và rẽ phải

P.139

Cấm đi thẳng và rẽ phải

Cấm
P.140 — Cấm xe công nông và các loại xe tương tự

P.140

Cấm xe công nông và các loại xe tương tự

Cấm
S.508a — Biển cấm theo giờ

S.508a

Biển cấm theo giờ

Biển phụ
S.508b — Biển cấm theo giờ

S.508b

Biển cấm theo giờ

Biển phụ
W.201a — Chỗ ngoặt nguy hiểm bên trái

W.201a

Chỗ ngoặt nguy hiểm bên trái

Nguy hiểm
W.201b — Chỗ ngoặt nguy hiểm bên phải

W.201b

Chỗ ngoặt nguy hiểm bên phải

Nguy hiểm
W.201c — Chỗ ngoặt nguy hiểm có nguy cơ lật bên phải

W.201c

Chỗ ngoặt nguy hiểm có nguy cơ lật bên phải

Nguy hiểm
W.201d — Chỗ ngoặt nguy hiểm có nguy cơ lật bên trái

W.201d

Chỗ ngoặt nguy hiểm có nguy cơ lật bên trái

Nguy hiểm
W.202a — Nhiều chỗ ngoặt nguy hiểm liên tiếp

W.202a

Nhiều chỗ ngoặt nguy hiểm liên tiếp

Nguy hiểm
W.202b — Nhiều chỗ ngoặt nguy hiểm liên tiếp

W.202b

Nhiều chỗ ngoặt nguy hiểm liên tiếp

Nguy hiểm
W.203a — Đường bị hẹp cả hai bên

W.203a

Đường bị hẹp cả hai bên

Nguy hiểm
W.203b — Đường bị hẹp bên trái

W.203b

Đường bị hẹp bên trái

Nguy hiểm
W.203c — Đường bị hẹp bên phải

W.203c

Đường bị hẹp bên phải

Nguy hiểm
W.204 — Đường hai chiều

W.204

Đường hai chiều

Nguy hiểm
W.205a — Nơi giao nhau của đường đồng cấp

W.205a

Nơi giao nhau của đường đồng cấp

Nguy hiểm
W.205b — Nơi giao nhau của đường đồng cấp

W.205b

Nơi giao nhau của đường đồng cấp

Nguy hiểm
W.205c — Nơi giao nhau của đường đồng cấp

W.205c

Nơi giao nhau của đường đồng cấp

Nguy hiểm
W.205d — Nơi giao nhau của đường đồng cấp

W.205d

Nơi giao nhau của đường đồng cấp

Nguy hiểm
W.205e — Nơi giao nhau của đường đồng cấp

W.205e

Nơi giao nhau của đường đồng cấp

Nguy hiểm
W.206 — Giao nhau chạy theo vòng xuyến

W.206

Giao nhau chạy theo vòng xuyến

Nguy hiểm
W.207a — Giao nhau với đường không ưu tiên

W.207a

Giao nhau với đường không ưu tiên

Nguy hiểm
W.207b — Giao nhau với đường không ưu tiên

W.207b

Giao nhau với đường không ưu tiên

Nguy hiểm
W.207c — Giao nhau với đường không ưu tiên

W.207c

Giao nhau với đường không ưu tiên

Nguy hiểm
W.207d — Giao nhau với đường không ưu tiên

W.207d

Giao nhau với đường không ưu tiên

Nguy hiểm
W.207e — Giao nhau với đường không ưu tiên

W.207e

Giao nhau với đường không ưu tiên

Nguy hiểm
W.207f — Giao nhau với đường không ưu tiên

W.207f

Giao nhau với đường không ưu tiên

Nguy hiểm
W.207g — Giao nhau với đường không ưu tiên

W.207g

Giao nhau với đường không ưu tiên

Nguy hiểm
W.207h — Giao nhau với đường không ưu tiên

W.207h

Giao nhau với đường không ưu tiên

Nguy hiểm
W.207i — Giao nhau với đường không ưu tiên

W.207i

Giao nhau với đường không ưu tiên

Nguy hiểm
W.207k — Giao nhau với đường không ưu tiên

W.207k

Giao nhau với đường không ưu tiên

Nguy hiểm
W.207l — Giao nhau với đường không ưu tiên

W.207l

Giao nhau với đường không ưu tiên

Nguy hiểm
W.208 — Giao nhau với đường ưu tiên

W.208

Giao nhau với đường ưu tiên

Nguy hiểm
W.209 — Giao nhau có tín hiệu đèn

W.209

Giao nhau có tín hiệu đèn

Nguy hiểm
W.210 — Giao nhau với đường sắt có rào chắn

W.210

Giao nhau với đường sắt có rào chắn

Nguy hiểm
W.211a — Giao nhau với đường sắt không có rào chắn

W.211a

Giao nhau với đường sắt không có rào chắn

Nguy hiểm
W.211b — Giao nhau với đường tàu điện

W.211b

Giao nhau với đường tàu điện

Nguy hiểm
W.212 — Cầu hẹp

W.212

Cầu hẹp

Nguy hiểm
W.213 — Cầu tạm

W.213

Cầu tạm

Nguy hiểm
W.214 — Cầu xoay-cầu cất

W.214

Cầu xoay-cầu cất

Nguy hiểm
W.215a — Kè vực sâu phía trước

W.215a

Kè vực sâu phía trước

Nguy hiểm
W.215b — Kè vực sâu phía trước

W.215b

Kè vực sâu phía trước

Nguy hiểm
W.215c — Kè vực sâu phía trước

W.215c

Kè vực sâu phía trước

Nguy hiểm
W.216a — Đường ngầm

W.216a

Đường ngầm

Nguy hiểm
W.216b — Đường ngầm có nguy cơ lũ quét

W.216b

Đường ngầm có nguy cơ lũ quét

Nguy hiểm
W.217 — Bến phà

W.217

Bến phà

Nguy hiểm
W.218 — Cửa chui

W.218

Cửa chui

Nguy hiểm
W.219 — Dốc xuống nguy hiểm

W.219

Dốc xuống nguy hiểm

Nguy hiểm
W.220 — Dốc lên nguy hiểm

W.220

Dốc lên nguy hiểm

Nguy hiểm
W.221a — Đường ổ gà, sống trâu

W.221a

Đường ổ gà, sống trâu

Nguy hiểm
W.221b — Đường có sóng mấp mô nhân tạo

W.221b

Đường có sóng mấp mô nhân tạo

Nguy hiểm
W.222a — Đường trơn

W.222a

Đường trơn

Nguy hiểm
W.222b — Lề đường nguy hiểm

W.222b

Lề đường nguy hiểm

Nguy hiểm
W.223a — Vách núi nguy hiểm

W.223a

Vách núi nguy hiểm

Nguy hiểm
W.223b — Vách núi nguy hiểm

W.223b

Vách núi nguy hiểm

Nguy hiểm
W.224 — Đường người đi bộ cắt ngang

W.224

Đường người đi bộ cắt ngang

Nguy hiểm
W.225 — Trẻ em

W.225

Trẻ em

Nguy hiểm
W.226 — Đường người đi xe đạp cắt ngang

W.226

Đường người đi xe đạp cắt ngang

Nguy hiểm
W.227 — Công trường

W.227

Công trường

Nguy hiểm
W.228a — Đá lở

W.228a

Đá lở

Nguy hiểm
W.228b — Đá lở

W.228b

Đá lở

Nguy hiểm
W.228c — Sỏi đá bắn lên

W.228c

Sỏi đá bắn lên

Nguy hiểm
W.228d — Nền đường yếu

W.228d

Nền đường yếu

Nguy hiểm
W.229 — Dải máy bay lên xuống

W.229

Dải máy bay lên xuống

Nguy hiểm
W.230 — Gia súc

W.230

Gia súc

Nguy hiểm
W.231 — Thú rừng vượt qua đường

W.231

Thú rừng vượt qua đường

Nguy hiểm
W.232 — Gió ngang

W.232

Gió ngang

Nguy hiểm
W.233 — Nguy hiểm khác

W.233

Nguy hiểm khác

Nguy hiểm
W.234 — Giao nhau với đường hai chiều

W.234

Giao nhau với đường hai chiều

Nguy hiểm
W.235 — Đường đôi

W.235

Đường đôi

Nguy hiểm
W.236 — Hết đường đôi

W.236

Hết đường đôi

Nguy hiểm
W.237 — Đường có độ vòng lớn

W.237

Đường có độ vòng lớn

Nguy hiểm
W.238 — Đường cao tốc phía trước

W.238

Đường cao tốc phía trước

Nguy hiểm
W.239 — Đường cáp điện ở phía trên

W.239

Đường cáp điện ở phía trên

Nguy hiểm
W.240 — Đường hầm phía trước

W.240

Đường hầm phía trước

Nguy hiểm
W.241 — Ùn tắc giao thông

W.241

Ùn tắc giao thông

Nguy hiểm
W.242a — Nơi đường sắt giao vuông góc với đường bộ

W.242a

Nơi đường sắt giao vuông góc với đường bộ

Nguy hiểm
W.242b — Nơi 2 đường sắt giao nhau với đường bộ

W.242b

Nơi 2 đường sắt giao nhau với đường bộ

Nguy hiểm
W.243a — Nơi đường sắt giao không vuông góc với đường bộ

W.243a

Nơi đường sắt giao không vuông góc với đường bộ

Nguy hiểm
W.243b — Nơi đường sắt giao không vuông góc với đường bộ

W.243b

Nơi đường sắt giao không vuông góc với đường bộ

Nguy hiểm
W.243c — Nơi đường sắt giao không vuông góc với đường bộ

W.243c

Nơi đường sắt giao không vuông góc với đường bộ

Nguy hiểm
W.244 — Đoạn đường hay xảy ra tai nạn

W.244

Đoạn đường hay xảy ra tai nạn

Nguy hiểm
W.245a — Đi chậm

W.245a

Đi chậm

Nguy hiểm
W.245b — Đi chậm

W.245b

Đi chậm

Nguy hiểm
W.246a — Chú ý chướng ngại vật: Vòng tránh sang hai bên

W.246a

Chú ý chướng ngại vật: Vòng tránh sang hai bên

Nguy hiểm
W.246b — Chú ý chướng ngại vật: Vòng tránh sang bên trái

W.246b

Chú ý chướng ngại vật: Vòng tránh sang bên trái

Nguy hiểm
W.246c — Chú ý chướng ngại vật: Vòng tránh sang bên phải

W.246c

Chú ý chướng ngại vật: Vòng tránh sang bên phải

Nguy hiểm
R.122 — Dừng lại

R.122

Dừng lại

Hiệu lệnh
R.301a — Các xe chỉ được đi thẳng

R.301a

Các xe chỉ được đi thẳng

Hiệu lệnh
R.301b — Các xe chỉ được rẽ phải

R.301b

Các xe chỉ được rẽ phải

Hiệu lệnh
R.301c — Các xe chỉ được rẽ trái

R.301c

Các xe chỉ được rẽ trái

Hiệu lệnh
R.301d — Các xe chỉ được rẽ phải

R.301d

Các xe chỉ được rẽ phải

Hiệu lệnh
R.301e — Các xe chỉ được rẽ trái

R.301e

Các xe chỉ được rẽ trái

Hiệu lệnh
R.301f — Các xe chỉ được đi thẳng và rẽ phải

R.301f

Các xe chỉ được đi thẳng và rẽ phải

Hiệu lệnh
R.301g — Các xe chỉ được đi thẳng và rẽ trái

R.301g

Các xe chỉ được đi thẳng và rẽ trái

Hiệu lệnh
R.301h — Các xe chỉ được rẽ trái và phải

R.301h

Các xe chỉ được rẽ trái và phải

Hiệu lệnh
R.302a — Hướng phải đi vòng chướng ngại vật

R.302a

Hướng phải đi vòng chướng ngại vật

Hiệu lệnh
R.302b — Hướng phải đi vòng chướng ngại vật

R.302b

Hướng phải đi vòng chướng ngại vật

Hiệu lệnh
R.302c — Hướng phải đi vòng chướng ngại vật

R.302c

Hướng phải đi vòng chướng ngại vật

Hiệu lệnh
R.303 — Nơi giao nhau chạy theo vòng xuyến

R.303

Nơi giao nhau chạy theo vòng xuyến

Hiệu lệnh
R.304 — Đường dành cho xe thô sơ

R.304

Đường dành cho xe thô sơ

Hiệu lệnh
R.305 — Đường dành cho người đi bộ

R.305

Đường dành cho người đi bộ

Hiệu lệnh
R.306 — Tốc độ tối thiểu cho phép

R.306

Tốc độ tối thiểu cho phép

Hiệu lệnh
R.307 — Hết hạn chế tốc độ tối thiểu

R.307

Hết hạn chế tốc độ tối thiểu

Hiệu lệnh
R.308a — Tuyến đường cầu vượt cắt qua

R.308a

Tuyến đường cầu vượt cắt qua

Hiệu lệnh
R.308b — Tuyến đường cầu vượt cắt qua

R.308b

Tuyến đường cầu vượt cắt qua

Hiệu lệnh
R.309 — Ấn còi

R.309

Ấn còi

Hiệu lệnh
R.310a — Hướng đi phải theo cho xe chở hàng nguy hiểm

R.310a

Hướng đi phải theo cho xe chở hàng nguy hiểm

Hiệu lệnh
R.310b — Hướng đi phải theo cho xe chở hàng nguy hiểm

R.310b

Hướng đi phải theo cho xe chở hàng nguy hiểm

Hiệu lệnh
R.310c — Hướng đi phải theo cho xe chở hàng nguy hiểm

R.310c

Hướng đi phải theo cho xe chở hàng nguy hiểm

Hiệu lệnh
R.403a — Đường dành cho ôtô

R.403a

Đường dành cho ôtô

Hiệu lệnh
R.403b — Đường dành cho ôtô, xe máy

R.403b

Đường dành cho ôtô, xe máy

Hiệu lệnh
R.404a — Hết đoạn đường dành cho ôtô

R.404a

Hết đoạn đường dành cho ôtô

Hiệu lệnh
R.404b — Hết đoạn đường dành cho ôtô và xe máy

R.404b

Hết đoạn đường dành cho ôtô và xe máy

Hiệu lệnh
R.411 — Hướng đi trên mỗi làn đường phải theo

R.411

Hướng đi trên mỗi làn đường phải theo

Hiệu lệnh
R.412a — Làn đường dành cho xe khách

R.412a

Làn đường dành cho xe khách

Hiệu lệnh
R.412b — Làn đường dành cho xe con

R.412b

Làn đường dành cho xe con

Hiệu lệnh
R.412c — Làn đường dành cho xe tải

R.412c

Làn đường dành cho xe tải

Hiệu lệnh
R.412d — Làn đường dành cho xe mô tô

R.412d

Làn đường dành cho xe mô tô

Hiệu lệnh
R.412f — Làn đường dành cho xe ô tô

R.412f

Làn đường dành cho xe ô tô

Hiệu lệnh
R.413i — Kết thúc làn đường dành cho xe khách

R.413i

Kết thúc làn đường dành cho xe khách

Hiệu lệnh
R.413j — Kết thúc làn đường dành cho xe con

R.413j

Kết thúc làn đường dành cho xe con

Hiệu lệnh
R.413k — Kết thúc làn đường dành cho xe tải

R.413k

Kết thúc làn đường dành cho xe tải

Hiệu lệnh
R.413l — Kết thúc làn đường dành cho xe mô tô

R.413l

Kết thúc làn đường dành cho xe mô tô

Hiệu lệnh
R.413n — Kết thúc làn đường dành cho xe ô tô

R.413n

Kết thúc làn đường dành cho xe ô tô

Hiệu lệnh
R.415 — Biển gộp làn đường theo phương tiện

R.415

Biển gộp làn đường theo phương tiện

Hiệu lệnh
R.420 — Bắt đầu khu dân cư

R.420

Bắt đầu khu dân cư

Hiệu lệnh
R.421 — Hết khu đông dân cư

R.421

Hết khu đông dân cư

Hiệu lệnh
R.E,9a — Cấm đỗ xe trong khu vực

R.E,9a

Cấm đỗ xe trong khu vực

Hiệu lệnh
R.E,9b — Cấm đỗ xe theo giờ trong khu vực

R.E,9b

Cấm đỗ xe theo giờ trong khu vực

Hiệu lệnh
R.E,9c — Khu vực đỗ xe

R.E,9c

Khu vực đỗ xe

Hiệu lệnh
R.E,9d — Hạn chế tốc độ tối đa trong khu vực

R.E,9d

Hạn chế tốc độ tối đa trong khu vực

Hiệu lệnh
R.E,10a — Hết cấm đỗ xe trong khu vực

R.E,10a

Hết cấm đỗ xe trong khu vực

Hiệu lệnh
R.E,10c — Hết khu vực đỗ xe

R.E,10c

Hết khu vực đỗ xe

Hiệu lệnh
R.E,10d — Hết hạn chế tốc độ tối đa trong khu vực

R.E,10d

Hết hạn chế tốc độ tối đa trong khu vực

Hiệu lệnh
R.E,11a — Báo hiệu có hầm chui

R.E,11a

Báo hiệu có hầm chui

Hiệu lệnh
R.E,11b — Kết thúc hầm chui

R.E,11b

Kết thúc hầm chui

Hiệu lệnh
I.401 — Bắt đầu đường ưu tiên

I.401

Bắt đầu đường ưu tiên

Chỉ dẫn
I.402 — Hết đường ưu tiên

I.402

Hết đường ưu tiên

Chỉ dẫn
I.405a — Đường cụt

I.405a

Đường cụt

Chỉ dẫn
I.405b — Đường cụt

I.405b

Đường cụt

Chỉ dẫn
I.405c — Đường cụt

I.405c

Đường cụt

Chỉ dẫn
I.406 — Được ưu tiên qua đường hẹp

I.406

Được ưu tiên qua đường hẹp

Chỉ dẫn
I.407a — Đường một chiều

I.407a

Đường một chiều

Chỉ dẫn
I.407b — Đường một chiều

I.407b

Đường một chiều

Chỉ dẫn
I.408 — Nơi đỗ xe

I.408

Nơi đỗ xe

Chỉ dẫn
I.408a — Nơi đỗ xe một phần trên hè phố

I.408a

Nơi đỗ xe một phần trên hè phố

Chỉ dẫn
I.409 — Chỗ quay xe

I.409

Chỗ quay xe

Chỉ dẫn
I.410 — Khu vực quay xe

I.410

Khu vực quay xe

Chỉ dẫn
I.413a — Đường phía trước có làn đường dành cho ô tô khách

I.413a

Đường phía trước có làn đường dành cho ô tô khách

Chỉ dẫn
I.413b — Rẽ ra đường có làn dành cho xe khách

I.413b

Rẽ ra đường có làn dành cho xe khách

Chỉ dẫn
I.413c — Rẽ ra đường có làn dành cho xe khách

I.413c

Rẽ ra đường có làn dành cho xe khách

Chỉ dẫn
I.418 — Lối đi ở những chỗ cấm rẽ

I.418

Lối đi ở những chỗ cấm rẽ

Chỉ dẫn
I.423a — Đường người đi bộ sang ngang

I.423a

Đường người đi bộ sang ngang

Chỉ dẫn
I.444 — Xe kéo moóc

I.444

Xe kéo moóc

Chỉ dẫn
I.446 — Nơi đỗ xe dành cho người tàn tật

I.446

Nơi đỗ xe dành cho người tàn tật

Chỉ dẫn
I.447a — Cầu vượt liên thông

I.447a

Cầu vượt liên thông

Chỉ dẫn
I.447b — Cầu vượt liên thông

I.447b

Cầu vượt liên thông

Chỉ dẫn
I.448 — Làn đường cứu nạn hay làn thoát xe khẩn cấp

I.448

Làn đường cứu nạn hay làn thoát xe khẩn cấp

Chỉ dẫn
I.449 — Biển tên đường

I.449

Biển tên đường

Chỉ dẫn
S.501 — Phạm vi tác dụng của biển

S.501

Phạm vi tác dụng của biển

Biển phụ
S.502 — Khoảng cách đến đối tượng báo hiệu

S.502

Khoảng cách đến đối tượng báo hiệu

Biển phụ
S.503a — Hướng tác dụng của biển

S.503a

Hướng tác dụng của biển

Biển phụ
S.503b — Hướng tác dụng của biển

S.503b

Hướng tác dụng của biển

Biển phụ
S.503c — Hướng tác dụng của biển

S.503c

Hướng tác dụng của biển

Biển phụ
S.503d — Hướng tác dụng của biển

S.503d

Hướng tác dụng của biển

Biển phụ
S.503e — Hướng tác dụng của biển

S.503e

Hướng tác dụng của biển

Biển phụ
S.503f — Hướng tác dụng của biển

S.503f

Hướng tác dụng của biển

Biển phụ
S.504 — Làn đường

S.504

Làn đường

Biển phụ
S.506a — Hướng đường ưu tiên

S.506a

Hướng đường ưu tiên

Biển phụ
Vạch 1.1 — Vạch phân chia hai chiều xe chạy (vạch tim đường), dạng vạch đơn, đứt nét

Vạch 1.1

Vạch phân chia hai chiều xe chạy (vạch tim đường), dạng vạch đơn, đứt nét

Vạch kẻ
Vạch 1.3 — Vạch phân chia hai chiều xe chạy (vạch tim đường), dạng vạch đôi, nét liền

Vạch 1.3

Vạch phân chia hai chiều xe chạy (vạch tim đường), dạng vạch đôi, nét liền

Vạch kẻ
Vạch 1.4 — Vạch phân chia hai chiều xe chạy, dạng vạch đôi gồm một vạch nét liền, một vạch nét đứt

Vạch 1.4

Vạch phân chia hai chiều xe chạy, dạng vạch đôi gồm một vạch nét liền, một vạch nét đứt

Vạch kẻ
Vạch 2.1 — Vạch phân chia các làn xe cùng chiều, dạng vạch đơn, đứt nét

Vạch 2.1

Vạch phân chia các làn xe cùng chiều, dạng vạch đơn, đứt nét

Vạch kẻ
Vạch 2.2 — Vạch phân chia các làn xe cùng chiều, dạng vạch đơn, liền nét.

Vạch 2.2

Vạch phân chia các làn xe cùng chiều, dạng vạch đơn, liền nét.

Vạch kẻ
Vạch 1.2 — Vạch phân chia hai chiều xe chạy (vạch tim đường), dạng vạch đơn, nét liền

Vạch 1.2

Vạch phân chia hai chiều xe chạy (vạch tim đường), dạng vạch đơn, nét liền

Vạch kẻ

Luyện câu hỏi biển báo có đáp án

ÔN TẬP TỪNG CÂU

Chọn đáp án, kiểm tra và sửa lỗi

Không đếm giờ. Tiến độ được lưu trên trình duyệt này. Thi thử vẫn nộp toàn bộ bài.

Biển nào cấm các loại xe cơ giới đi vào, trừ xe máy hai bánh, xe gắn máy và các loại xe ưu tiên theo quy định?

Nhận diện biển theo từng nhóm

Biển cấm và thông tin giới hạn

Khi học nhóm biển cấm, chú ý phương tiện, hành vi hoặc giới hạn thể hiện trong ký hiệu. Không chỉ nhìn viền màu rồi chọn đáp án; bạn cần đọc lời hỏi để biết đang xác định biển cấm loại xe nào hoặc cấm hành vi gì. Những biển có hình gần nhau nên được học cạnh nhau để nhận ra chi tiết khác biệt trước khi làm câu trắc nghiệm.

Một câu có nhiều biển đòi hỏi so sánh từng hình với đối tượng được hỏi. Với ký hiệu kèm con số, gắn số đó với đại lượng và điều kiện của biển trong tài liệu. Nếu không hiểu đối tượng áp dụng, tìm lại nội dung quy chuẩn hoặc trao đổi với giáo viên. Việc nhận diện đúng hình là bước đầu; hiểu thông tin mới giúp lựa chọn có cơ sở.

Biển cảnh báo nguy hiểm

Nhóm cảnh báo giúp bạn nhận ra nội dung cần quan sát và chuẩn bị xử lý. Hãy nhìn ký hiệu bên trong để phân biệt loại tình huống hoặc đặc điểm đường. Hai biển có cùng dạng tam giác vẫn có thể báo những nguy cơ khác nhau. Khi ôn, tự nói tên nội dung được cảnh báo rồi kiểm tra lại hình để biết mình đã nhận diện đúng hay chỉ đoán theo hình dạng chung.

Biển hiệu lệnh và biển chỉ dẫn

Với nhóm hiệu lệnh, quan sát ký hiệu và hướng thể hiện, sau đó đọc yêu cầu của câu hỏi. Nếu có mũi tên, chú ý đúng hướng, số nhánh và cách bố trí trong biển. Với nhóm chỉ dẫn, học cách nhận biết thông tin hỗ trợ hành trình hoặc tổ chức đường. Không dùng một đặc điểm màu nền làm đáp án chung cho tất cả biển trong nhóm.

Biển phụ và vạch kẻ đường

Biển phụ cần được đọc cùng nội dung mà nó bổ sung. Nếu câu hỏi có cả biển chính và biển phụ, hãy quan sát cả hai trước khi kết luận. Vạch kẻ đường cũng cần nhìn dạng liền, đứt, số đường và cách bố trí trong tình huống. Bạn nên giải thích được điểm phân biệt của hình đang học thay vì thuộc một tên mà chưa nhìn kỹ ảnh.

Cách học hình để giảm nhầm lẫn

Đầu tiên chọn một nhóm và đọc từng mã, tên biển. Sau đó chuyển sang câu hỏi báo hiệu để thử nhận diện trong bối cảnh trắc nghiệm. Nếu sai, quay lại đúng hình và tìm chi tiết đã bỏ sót. Bạn có thể ghi các cặp biển dễ nhầm thành một danh sách riêng. Buổi ôn kế tiếp tập trung vào danh sách này trước khi mở thêm những hình mới.

Trên điện thoại, xem hình đầy đủ và đọc các phương án trước khi chạm đáp án. Với ảnh nhiều biển, dành thời gian so sánh từng biển một. Nếu hình chưa tải, tải lại trang và kiểm tra kết nối trước khi tiếp tục. Một lựa chọn sai do chưa nhìn rõ ảnh không phản ánh đúng mức hiểu kiến thức, nên cần phân biệt lỗi quan sát với lỗi nhớ ý nghĩa.

Sau khi kiểm tra, hãy nói thành lời vì sao biển phù hợp với đối tượng hoặc hành vi trong lời hỏi. Nếu chỉ nhớ chữ cái, bạn có thể nhầm khi thứ tự lựa chọn thay đổi. Luyện cách mô tả ký hiệu và ý nghĩa giúp kiến thức dùng được cho nhiều câu khác. Khi một nội dung còn chưa chắc, đối chiếu tài liệu học trước khi ghi nhớ lâu dài.

Kết nối biển báo với sa hình và đề thi thử

Kiến thức báo hiệu không đứng riêng trong việc ôn lái xe. Ở sa hình, bạn cần nhận ra biển, vị trí đặt và hướng đi của các xe trước khi áp dụng quy tắc. Vì vậy, sau khi học một nhóm biển, luyện thêm tình huống có báo hiệu để kiểm tra khả năng vận dụng. Một tên biển đã nhớ chưa đủ nếu chưa đọc được vai trò của nó trong hình giao thông cụ thể.

Chọn ngân hàng của đúng hạng giấy phép rồi chuyển sang đề ngẫu nhiên khi đã học chắc. Đề thi thử giữ đáp án đến khi nộp toàn bộ bài, giúp bạn tự kiểm tra kiến thức và quản lý thời gian. Sau kết quả, quay lại những câu biển báo đã sai để sửa lỗi. Dùng nhiều lượt có sửa bài giúp bạn nhận ra mức tiến bộ rõ hơn chỉ đếm số câu đã xem.

Câu hỏi thường gặp

Thư viện này có thay thế quy chuẩn không?

Không. Thư viện là công cụ minh họa và ôn tập; phạm vi pháp lý cần đọc trong quy chuẩn, văn bản và hướng dẫn hiện hành. Khi câu hỏi liên quan đến điều kiện áp dụng cụ thể, hãy đọc đủ lời hỏi và đối chiếu tài liệu chính thức thay vì suy luận từ một ảnh đơn lẻ.

Người học xe máy có thể luyện phần biển báo ở đây không?

Có thể dùng thư viện để học nhận diện báo hiệu. Bộ 185 câu luyện bên dưới lấy từ ngân hàng ô tô, nên người học A1/A cần quay về ngân hàng 250 câu để ôn đúng phạm vi sát hạch của mình. Hãy ưu tiên đúng tài liệu của hạng đang học, đồng thời dùng các hình để củng cố khả năng quan sát.